Giá Ford Transit

Phiên Bản Giá Xe
Transit Trend 16 chỗ: 905 triệu đ
Transit Premium 16 chỗ: 999 triệu đ
Transit Premium+ 18 chỗ: 1087 triệu đ
Transit Limousine 10 chỗ: 1379 triệu đ
Transit Limousine 12 chỗ: 1499 triệu đ
Transit cứu thương 9 chỗ: 1020 triệu đ
Transit Van 6 chỗ: 964 triệu đ
Transit Van 3 chỗ: 969 triệu đ

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản :

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Giá (VNĐ) :
Phí trước bạ :
Phí đăng ký :
Bảo hiểm Vật Chất : (1.3%)
Phí đường bộ : 1.560.000 VNĐ
Đăng Kiểm : 90.000 VNĐ
Dịch Vụ Đăng Ký : 5.000.000 VNĐ
Bảo Hiểm Bắt Buộc : 943.400 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

Tổng Quan Ford Transit

Giới Thiệu Xe Ford Transit 2024: Tận Hưởng Sự Hiện Đại và Tiện Nghi

Ford Transit 2024 đem lại cho bạn một trải nghiệm hoàn toàn mới về thiết kế, công nghệ và hiệu suất. Với nhiều tính năng tiện ích và an toàn, chiếc xe này sẽ làm bạn hài lòng về khả năng di chuyển của mình. Hãy mua Transit 2024 ngay hôm nay và tận hưởng những trải nghiệm tuyệt vời này! Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập dailyphumyford.com.

ford transit 2024 hoan toan moi - Ford Transit

Giới thiệu

Transit 2024 là một trong những xe tải được ưa chuộng nhất hiện nay. Xe có thiết kế hiện đại và tiện nghi, mang đến sự thoải mái cho người sử dụng. Với khả năng vận hành ổn định và an toàn, Transit 2024 là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn tận hưởng sự hiện đại và tiện nghi.

ford transit premium 16 cho mau bac - Ford Transit
Ford Transit mới 2024

Phiên bản và Giá Ford Transit 2024 New chính thức tại Việt Nam

  • Transit Trend 16 chỗ: 905.000.000 VND
  • Transit Premium 16 chỗ: 999.000.000 VND
  • Transit Premium+ 18 chỗ: 1.087.000.000 VND
  • Transit Limousine 10 ghế: 1.379.000.000 VND
  • Transit Limousine 12 ghế: 1.499.000.000 VND

Màu xe Transit 2024 tại Việt Nam

Trắng – Bạc – Đen – Vàng – Nâu

Hình ảnh thực tế Ford Transit 2024 tại Ford Phú Mỹ

Phần mềm Quản lý Kinh doanh Vận tải hành khách – Upfleet

Upfleet – Giải pháp Tối ưu Kinh doanh Vận tải

Chúng tôi hiểu rõ những thách thức trong ngành kinh doanh vận tải và đã xây dựng bộ giải pháp toàn diện, bao gồm Uptime – Giải pháp Tối ưu Thời gian Hoạt động của Xe và Fleet Management – Giải pháp Quản lý Đội xe, nhằm nâng cao hiệu quả, năng suất và sự thuận lợi cho doanh nghiệp của bạn.

Trung Tâm Điều Hành Uptime

Đội ngũ điều phối viên của chúng tôi hoạt động liên tục 7 ngày trong tuần, hỗ trợ doanh nghiệp đánh giá, sắp xếp và phối hợp lịch làm dịch vụ. Chúng tôi còn cung cấp dịch vụ xe lưu động đến kiểm tra và phòng ngừa sự cố ngay tại chỗ. Trung tâm Điều hành Uptime giúp doanh nghiệp chủ động trong việc bảo dưỡng và sửa chữa xe, rút ngắn thời gian sửa chữa, đảm bảo hoạt động kinh doanh không bị gián đoạn.

Bảng Điều Khiển Trung Tâm

Bảng Điều Khiển Trung Tâm giúp doanh nghiệp phân tích dữ liệu khai thác đội xe và tuyến đường, từ đó điều chỉnh lịch trình và phân bổ xe một cách tối ưu. Hệ thống còn hỗ trợ theo dõi số lượng đặt chỗ để tối ưu hóa việc bố trí xe, nâng cao hiệu quả kinh doanh.

Ứng Dụng Dành Cho Lái Xe

Ứng dụng dành cho lái xe của Upfleet đơn giản hóa quy trình vận hành từ việc điều hành xe và tài xế, chỉ định tuyến đường đến giám sát hành trình theo thời gian thực. Điều này giúp tài xế đón/trả khách đúng giờ, đúng địa điểm và đảm bảo mọi hành khách đã xuống xe tại điểm dừng cuối.

Dịch Vụ Ưu Việt

Các dịch vụ Ưu Việt của Upfleet giúp doanh nghiệp rút ngắn thời gian xe phải ngừng hoạt động, hạn chế ảnh hưởng tới vận hành đội xe và duy trì sự hài lòng của hành khách.

Upfleet – Giải pháp toàn diện, nâng cao hiệu quả kinh doanh vận tải hành khách của bạn.

Cập nhật Bảng giá xe Ford mới nhất tại đây

Câu hỏi thường gặp khi mua Transit 2024

Ford Transit 2024 mới có những lựa chọn động cơ và hộp số nào?

Ford Transit mới được trang bị Động cơ Turbo Diesel 2.3L – TDCi cùng hộp số 6 cấp tạo ra công suất lên tới 171ps. Sự kết hợp này mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội đáng kể, đảm bảo lượng khí thải CO2 thấp, trong khi đó vẫn duy trì khả năng vận hành ổn định và mạnh mẽ vốn có của dòng xe Transit.

Ford Transit có bao nhiêu phiên bản?

Hiện tại Transit 2024 có đúng 3 phiên bản duy nhất được trang bị động cơ dầu 2.3L và hộp số sàn 6 cấp với giá bán là 905 triệu.

Ford đã tích hợp công nghệ mới nào vào nội thất Ford Transit?

Lần đầu tiên, Ford Transit Hoàn Toàn Mới được trang bị màn hình đôi cỡ lớn, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay® và Android AutoTM, được tích hợp bản đồ dẫn đường, kết nối điện thoại, giải trí cùng nhiều tính năng khác.
Hệ thống kiểm soát tốc độ tự động và Đàm thoại rảnh tay được tích hợp tiện lợi trên vô lăng của Ford Transit mới, mang lại sự thoải mái tối đa cho lái xe trên đường dài.
Tải về Cataglog của Transit Hoàn toàn mới để tìm hiểm thêm.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số và màn hình trung tâm có phải là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản xe Ford Transit không?

Tất cả các phiên bản Ford Transit 2024 đều được trang bị Cụm đồng hồ kỹ thuật số và màn hình trung tâm. Phiên bản Transit Premium 16 Chỗ Và Transit Premium+ 18 Chỗ được trang bị màn hình TFT cảm ứng 12.3 inch cùng cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.3 inch. Phiên bản Transit Trend 16 Chỗ được trang bị màn hình TFT cảm ứng 8 inch cùng cụm đồng hồ kỹ thuật số 3.5 inch giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí.

Thông tin liên hệ Giá Ford Transit 16 chỗ 2024 tốt

  • Nguyễn Hoàng Nam
  • Sale Team Leader
  • Mobile: 0902 474 279 (Zalo – Viber)
  • Email: dailyphumyford@gmail.com
  • Web: dailyphumyford.com
  • Địa chỉ: Lô B1, Đường C2, Khu CN Cát Lái 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi TP Thủ Đức (Quận 2 cũ), TPHCM

Tham khảo Giá xe Ford Transit cải tạo Van 6 chỗ mới nhất

Ngoại Thất Ford Transit

Nội thất Ford Transit

Vận Hành Ford Transit

An Toàn Ford Transit

Thông Số Ford Transit

TRANSIT PREMIUM+ 18 CHỖ

TRANSIT PREMIUM 16 CHỖ

TRANSIT TREND 16 CHỖ

Động cơ & Tính năng Vận hành

  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có

Động cơ & Tính năng Vận hành

  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có

Động cơ & Tính năng Vận hành

  • Động cơ : Turbo Diesel 2.3L - TDCi
  • Trục cam kép, có làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh (cc) : 2296
  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) : 171 (126 kW) / 3200
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 425 / 1400 - 2400
  • Hộp số : 6 cấp số sàn
  • Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
  • Trợ lực lái thủy lực : Có

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 6703 x 2164 x 2775
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1740
  • Vệt bánh sau (mm) : 1702
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2775
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1734
  • Vệt bánh sau (mm) : 1759
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

Kích thước

  • Dài x Rộng x Cao (mm) : 5998 x 2068 x 2485
  • Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
  • Vệt bánh trước (mm) : 1734
  • Vệt bánh sau (mm) : 1759
  • Khoảng sáng gầm xe (mm) : 150
  • Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.7
  • Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80

Hệ thống treo

  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá, thanh cân bằng với ống giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo

  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo

  • Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn thủy lực
  • Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực

Hệ thống phanh

  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 195 / 75R16C (Trước đơn - Sau đôi)
  • Vành xe : Vành thép 16"

Hệ thống phanh

  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 235 / 65R16C
  • Vành xe : Vành hợp kim 16"

Hệ thống phanh

  • Phanh trước và sau : Phanh Đĩa
  • Cỡ lốp : 235 / 65R16C
  • Vành xe : Vành hợp kim 16"

Trang thiết bị an toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Có
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có

Trang thiết bị an toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Có
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có

Trang thiết bị an toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái : Có
  • Túi khí cho hành khách phía trước : Không
  • Dây đai an toàn đa điểm cho tất cả các ghế : Có
  • Camera lùi : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau : Có
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử : Có
  • Hệ thống Cân bằng điện tử : Có
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình : Có
  • Hệ thống Chống trộm : Có

Trang thiết bị ngoại thất

  • Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : LED
  • Gạt mưa tự động : Có
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có

Trang thiết bị ngoại thất

  • Đèn phía trước : LED, tự động bật đèn
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : LED
  • Gạt mưa tự động : Có
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Có
  • Chắn bùn trước sau : Có

Trang thiết bị ngoại thất

  • Đèn phía trước : LED
  • Đèn chạy ban ngày : LED
  • Đèn sương mù : Halogen
  • Gạt mưa tự động : Không
  • Gương chiếu hậu ngoài : Chỉnh điện và gập điện
  • Bậc bước chân điện : Có
  • Cửa trượt điện : Không
  • Chắn bùn trước sau : Có

Trang thiết bị bên trong xe

  • Điều hoà nhiệt độ : Tự động
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Có
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có

Trang thiết bị bên trong xe

  • Điều hoà nhiệt độ : Tự động
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng, có tựa tay
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả, có tựa tay
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Có
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Có
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 12.3"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 12.3"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không dây
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Có

Trang thiết bị bên trong xe

  • Điều hoà nhiệt độ : Điều chỉnh tay
  • Cửa gió điều hòa hành khách : Có
  • Chất liệu ghế : Nỉ kết hợp Vinyl
  • Điều chỉnh ghế lái : Chỉnh 6 hướng
  • Điều chỉnh hàng ghế sau : Điều chỉnh ngả
  • Hàng ghế cuối gập phẳng : Không
  • Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
  • Giá hành lý phía trên : Không
  • Cửa kính điều khiển điện : Có (1 chạm lên xuống cho hàng ghế trước)
  • Bảng đồng hồ tốc độ : Màn hình 3.5"
  • Màn hình trung tâm : Màn hình TFT cảm ứng 8"
  • Kết nối Apple Carplay & Android Auto : Không
  • Hệ thống âm thanh : AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có
  • Cổng sạc USB cho hàng ghế sau : Không

Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý

Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý

Trang thiết bị phần cứng cho bộ giải pháp Upfleet

  • Thiết bị giám sát hành trình GPS : Tùy chọn tại Đại lý
  • Thiết bị giám sát hình ảnh : Tùy chọn tại Đại lý
     

Hình Ảnh Ford Transit